lỡ bước

Học thuật
Thân thiện
lỡ bước

Một người đàn ông lỡ bước xuống vũng nước trên đường.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trót đi lầm, mắc phải sai lầm: Diễn tả việc vô tình hoặc do hoàn cảnh rơi vào một hành động, quyết định sai trái hoặc một tình thế khó khăn, lỡ dở, thường dẫn đến hối tiếc. Nghĩa này thường mang sắc thái biểu cảm, thể hiện sự nuối tiếc, xót xa.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Than ôi! Thân phận đàn bà, lỡ bước một lần, ra người tội tình. (Ca dao)
    • Ông ấy lỡ bước sa chân vào con đường cờ bạc, giờ gia sản tiêu tan.
    • Chỉ một phút nông nổi, anh ta đã lỡ bước phạm pháp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lỡ bước chân sa": Nhấn mạnh việc sa ngã, rơi vào cảnh khốn cùng do một sai lầm ban đầu.
    • Lỡ bước chân sa, giờ hối hận cũng đã muộn.
  • "Lỡ bước lầm lỡ": Dùng để nhấn mạnh diễn tả sự sai sót, lầm lẫn đáng tiếc.
    • Đời người những lỡ bước lầm lỡ không thể nào quay lại được.
Biến thể từ gần giống
  • Lầm lỡ (động từ/tính từ): Mắc sai lầm, lỗi lầm (thường trong quan hệ tình cảm, đạo đức).
    • Mối tình lầm lỡ.
  • Lỡ làng (tính từ): Hỏng, không thành, dở dang.
    • Công việc lỡ làng dịch bệnh.
  • Sai bước (động từ): hành động sai lầm.
    • Anh ta đã sai bước ngay từ đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Sa chân: Rơi vào hoàn cảnh xấu (thường do cám dỗ).
  • Lầm đường lạc lối: Đi sai đường, cả nghĩa đen nghĩa bóng.
  • Trót dại: Đã làm một việc dại dột, ngu ngốc (thường dùng với sắc thái giảm nhẹ).
Thành ngữ liên quan
  • Một lần lỡ bước, nghìn thu luỵ mang: (Thành ngữ) Chỉ một sai lầm nhỏ có thể để lại hậu quả nghiêm trọng, lâu dài.
  • Lỡ bước sang ngang: (Thành ngữ) Thường dùng để chỉ người phụ nữ một đời chồng hoặc một mối tình không thành, phải đi bước nữa.
lỡ bước

Một người đàn ông lỡ bước xuống vũng nước trên đường.

  1. Trót đi lầm.